suspend/səˈspend/verb
Động từ chỉ việc tạm dừng hoạt động hoặc chức vụ.
to stop something temporarily, especially someone's rights or duties
He was suspended from school for two weeks.
Anh ta bị đình chỉ học trong hai tuần.
Câu thoại thật có chữ “suspend”
We have to suspend research. That does happen.
Chúng tôi phải tạm ngừng nghiên cứu. Chuyện đó có xảy ra.
Alligator (1980) — phim
I have to suspend you,
Tôi buộc phải đình chỉ anh,
The Good Student (2006) — phim
So I decided to suspend everything I thought I knew about
Vì vậy tôi quyết định tạm dừng mọi thứ mà tôi nghĩ là tôi đã biết
How Does A Carburetor Work? | Transparent Carburetor at 28,546 fps Slow Mo - Smarter Every Day 259 - Tập 1 — chương trình TV