Menu Chính
ĐIỀU HƯỚNG NHANH

Tuvung123

Học Ngoại Ngữ Trực Tuyến

“đăng ký” tiếng Anh là gì?

“đăng ký” trong tiếng Anh là subscribe, register, subscriber, enroll, signup /səbˈskraɪb/.

Trang này lấy ví dụ từ 257 câu thoại có thật trong phụ đề phim, lời bài hát và bài học đã dịch tay trên Từ Vựng 123 — bấm vào tên phim để xem đúng đoạn.

subscribe/səbˈskraɪb/verb

Động từ chỉ hành động đăng ký theo dõi.

to follow a channel or page to receive updates

Don’t forget to subscribe to my channel.

Đừng quên đăng ký kênh của tôi.

Câu thoại thật có chữ “subscribe”

Học cả bộ “Internet / Mạng xã hội”

register/ˈredʒɪstər/verb

Động từ chỉ đăng ký hoặc ghi danh.

to put your name on an official list

You need to register before attending the event.

Bạn cần đăng ký trước khi tham dự sự kiện.

Câu thoại thật có chữ “register”

  • You did register my act this morning, right?

    Sáng nay mày có đăng ký tiết mục cho tao chứ hả?

    Roadblock and Play — phim

  • Open the register for them, give them the money.

    Mở két cho chúng, đưa tiền cho chúng.

    Keys to the City | A New York Locksmith — phim

  • That's better. Anyway, when I was 18 years old, I had to register for the draft.

    Khoảng cách tốt hơn. Dù sao thì năm 18 tuổi tôi đã phải đăng ký dự tuyển.

    The Vietnam War Explained - Tập 1 — chương trình TV

Học cả bộ “3000 từ vựng cơ bản”

subscriber/səbˈskraɪ.bər/noun

Danh từ chỉ người đăng ký kênh trực tuyến.

a person who subscribes to receive content from a creator or page

Our YouTube channel has 10,000 subscribers.

Kênh YouTube của chúng tôi có 10.000 người đăng ký.

Câu thoại thật có chữ “subscriber”

Học cả bộ “Internet / Mạng xã hội”

signup/ˈsaɪn.ʌp/verb

Danh từ chỉ hành động đăng ký tài khoản.

to create a new account on a website or service

You need to sign up to join the class.

Bạn cần đăng ký để tham gia lớp học.

Học cả bộ “Internet / Mạng xã hội”

Từ cùng chủ đề

Tra từ khác

Gõ một từ tiếng Anh hoặc tiếng Việt để xem nghĩa, phát âm và câu thoại thật.

Mở từ điển Anh – Việt