subscribe/səbˈskraɪb/verb
Động từ chỉ hành động đăng ký theo dõi.
to follow a channel or page to receive updates
Don’t forget to subscribe to my channel.
Đừng quên đăng ký kênh của tôi.
Câu thoại thật có chữ “subscribe”
Subscribe, everybody.
Hãy đăng ký nhé, mọi người.
Anything You Can Fit In The Circle I’ll Pay For - Tập 1 — chương trình TV
Subscribe to MrBeast!
Đăng ký cho MrBeast đi!
I Bought The World's Largest Mystery Box! - Tập 1 — chương trình TV
Subscribe to MrBeast.
Đăng ký MrBeast nhé.
Would YOU Rather Have A Lamborghini or This House? - Tập 1 — chương trình TV