orient/ˈɔːrient/verb
Động từ định hướng hoặc làm quen với một môi trường mới.
to align or position
I need to orient myself with the new city.
Mình cần định hướng bản thân với thành phố mới.
Câu thoại thật có chữ “orient”
Don't orient yourself towards a north star,
Đừng hướng mình về phía sao bắc đẩu,
How to quickly ruin the rest of your life - Tập 1 — chương trình TV
ANNOUNCER: His opponent the evening from the mystic Orient,
NGƯỜI DẪN: Đối thủ của anh ta tối nay, từ phương Đông huyền bí,
Firepower (1993) — phim