culmination/ˌkʌlməˈneɪʃən/noun
Danh từ chỉ đỉnh cao hoặc kết quả cuối cùng.
the highest or final point of something
This event marked the culmination of years of effort.
Sự kiện này đánh dấu đỉnh điểm của nhiều năm nỗ lực.
Tuvung123
Học Ngoại Ngữ Trực Tuyến
“đỉnh điểm” trong tiếng Anh là culmination /ˌkʌlməˈneɪʃən/.
Danh từ chỉ đỉnh cao hoặc kết quả cuối cùng.
the highest or final point of something
This event marked the culmination of years of effort.
Sự kiện này đánh dấu đỉnh điểm của nhiều năm nỗ lực.
Tra từ khác
Gõ một từ tiếng Anh hoặc tiếng Việt để xem nghĩa, phát âm và câu thoại thật.
Mở từ điển Anh – Việt