dictate/ˈdɪkteɪt/verb
Động từ chỉ hành động đọc để người khác ghi lại.
to give orders or say something to be written down
He dictated a letter to his assistant.
Anh ấy đọc cho trợ lý viết một bức thư.
Câu thoại thật có chữ “dictate”
Don't let the past dictate
Đừng để quá khứ chỉ là dĩ vẵng