virulent/ˈvɪr.ə.lənt/adjective
Tính từ chỉ sự độc hại, cay độc.
extremely harmful or hostile
He launched a virulent attack on his opponent.
Anh ta tung ra một cuộc tấn công cay độc vào đối thủ.
Tuvung123
Học Ngoại Ngữ Trực Tuyến
“độc hại” trong tiếng Anh là virulent /ˈvɪr.ə.lənt/.
Tính từ chỉ sự độc hại, cay độc.
extremely harmful or hostile
He launched a virulent attack on his opponent.
Anh ta tung ra một cuộc tấn công cay độc vào đối thủ.
Tra từ khác
Gõ một từ tiếng Anh hoặc tiếng Việt để xem nghĩa, phát âm và câu thoại thật.
Mở từ điển Anh – Việt