depravity/dɪˈprævəti/noun
Danh từ chỉ sự đồi bại, suy đồi đạo đức.
moral corruption or wickedness
The novel explores the depths of human depravity.
Tiểu thuyết khám phá chiều sâu của sự đồi bại con người.
Câu thoại thật có chữ “depravity”
my hunger with such inhuman depravity.
cơn đói của tôi bằng sự đồi bại phi nhân tính đến thế.