facetious/fəˈsiː.ʃəs/adjective
Tính từ chỉ sự đùa cợt, không nghiêm túc.
trying to be funny in a way that is inappropriate
He made a facetious comment during the serious discussion.
Anh ấy đưa ra bình luận đùa cợt trong cuộc thảo luận nghiêm túc.
Tuvung123
Học Ngoại Ngữ Trực Tuyến
“đùa cợt” trong tiếng Anh là facetious /fəˈsiː.ʃəs/.
Tính từ chỉ sự đùa cợt, không nghiêm túc.
trying to be funny in a way that is inappropriate
He made a facetious comment during the serious discussion.
Anh ấy đưa ra bình luận đùa cợt trong cuộc thảo luận nghiêm túc.
Tra từ khác
Gõ một từ tiếng Anh hoặc tiếng Việt để xem nghĩa, phát âm và câu thoại thật.
Mở từ điển Anh – Việt