triple/ˈtrɪpəl/verb
Động từ chỉ hành động tăng gấp ba lần.
to become or make three times as much
The company’s profits tripled in one year.
Lợi nhuận công ty tăng gấp ba trong một năm.
Câu thoại thật có chữ “triple”
Balenciaga Triple S shoes.
giày Balenciaga Triple S yêu thích của mình.
10 Luxury Items You DON’T Need! - Tập 1 — chương trình TV
It's basically triple X to seeing cartoons.
Kiểu như đang xem phim cấp ba mà hoá ra xem hoạt hình.
People were like, 10 triple one, it was like, no.
Mọi người nói, 10 nhân ba một, kiểu như, không.
The Best of Trevor’s Accents - Between The Scenes | The Daily Show - Tập 1 — chương trình TV