antler/ˈæntlər/noun
Danh từ chỉ gạc hươu hoặc sừng hươu.
a pair of bony growths on the head of deer, typically branched
The deer shed its antlers every year.
Con nai rụng gạc mỗi năm.
Tuvung123
Học Ngoại Ngữ Trực Tuyến
“gạc hươu” trong tiếng Anh là antler /ˈæntlər/.
Danh từ chỉ gạc hươu hoặc sừng hươu.
a pair of bony growths on the head of deer, typically branched
The deer shed its antlers every year.
Con nai rụng gạc mỗi năm.
Tra từ khác
Gõ một từ tiếng Anh hoặc tiếng Việt để xem nghĩa, phát âm và câu thoại thật.
Mở từ điển Anh – Việt