invidious/ɪnˈvɪd.i.əs/adjective
Tính từ chỉ sự gây bất mãn, không công bằng.
likely to cause anger or resentment
The manager made an invidious comparison between the two teams.
Quản lý đưa ra so sánh bất công giữa hai đội.
Tuvung123
Học Ngoại Ngữ Trực Tuyến
“gây bất mãn” trong tiếng Anh là invidious /ɪnˈvɪd.i.əs/.
Tính từ chỉ sự gây bất mãn, không công bằng.
likely to cause anger or resentment
The manager made an invidious comparison between the two teams.
Quản lý đưa ra so sánh bất công giữa hai đội.
Tra từ khác
Gõ một từ tiếng Anh hoặc tiếng Việt để xem nghĩa, phát âm và câu thoại thật.
Mở từ điển Anh – Việt