emulous/ˈem.jə.ləs/adjective
Tính từ chỉ sự ganh đua, muốn vượt qua.
eager to compete or imitate
She’s emulous of her sister’s success.
Cô ấy ganh đua với thành công của chị mình.
Tuvung123
Học Ngoại Ngữ Trực Tuyến
“ganh đua” trong tiếng Anh là emulous /ˈem.jə.ləs/.
Tính từ chỉ sự ganh đua, muốn vượt qua.
eager to compete or imitate
She’s emulous of her sister’s success.
Cô ấy ganh đua với thành công của chị mình.
Tra từ khác
Gõ một từ tiếng Anh hoặc tiếng Việt để xem nghĩa, phát âm và câu thoại thật.
Mở từ điển Anh – Việt