soporific/ˌsɑːpəˈrɪfɪk/adjective
Tính từ chỉ sự gây buồn ngủ, ru ngủ.
causing drowsiness or sleep
The lecture was so soporific that many students fell asleep.
Bài giảng gây buồn ngủ đến mức nhiều sinh viên ngủ gật.
Tuvung123
Học Ngoại Ngữ Trực Tuyến
“gây buồn ngủ” trong tiếng Anh là soporific /ˌsɑːpəˈrɪfɪk/.
Tính từ chỉ sự gây buồn ngủ, ru ngủ.
causing drowsiness or sleep
The lecture was so soporific that many students fell asleep.
Bài giảng gây buồn ngủ đến mức nhiều sinh viên ngủ gật.
Tra từ khác
Gõ một từ tiếng Anh hoặc tiếng Việt để xem nghĩa, phát âm và câu thoại thật.
Mở từ điển Anh – Việt