partridge/ˈpɑːrtrɪdʒ/noun
Danh từ chỉ loài chim nhỏ, thường sống ở đồng cỏ hoặc rừng.
a game bird with brown feathers
We spotted a partridge in the forest.
Chúng tôi bắt gặp một con chim gà gô trong rừng.
Tuvung123
Học Ngoại Ngữ Trực Tuyến
“gà gô” trong tiếng Anh là partridge /ˈpɑːrtrɪdʒ/.
Danh từ chỉ loài chim nhỏ, thường sống ở đồng cỏ hoặc rừng.
a game bird with brown feathers
We spotted a partridge in the forest.
Chúng tôi bắt gặp một con chim gà gô trong rừng.
Tra từ khác
Gõ một từ tiếng Anh hoặc tiếng Việt để xem nghĩa, phát âm và câu thoại thật.
Mở từ điển Anh – Việt