emaciated/ɪˈmeɪʃieɪtɪd/adjective
Tính từ chỉ sự gầy gò, suy kiệt.
very thin and weak, usually because of illness or lack of food
The emaciated child was taken to the hospital for treatment.
Đứa trẻ gầy gò được đưa đến bệnh viện để điều trị.
Tuvung123
Học Ngoại Ngữ Trực Tuyến
“gầy gò” trong tiếng Anh là emaciated /ɪˈmeɪʃieɪtɪd/.
Tính từ chỉ sự gầy gò, suy kiệt.
very thin and weak, usually because of illness or lack of food
The emaciated child was taken to the hospital for treatment.
Đứa trẻ gầy gò được đưa đến bệnh viện để điều trị.
Tra từ khác
Gõ một từ tiếng Anh hoặc tiếng Việt để xem nghĩa, phát âm và câu thoại thật.
Mở từ điển Anh – Việt