coerce/koʊˈɜːrs/verb
Động từ chỉ hành động ép buộc, cưỡng chế.
to force someone to do something against their will
They were coerced into signing the contract.
Họ bị ép buộc ký hợp đồng.
Câu thoại thật có chữ “coerce”
somebody who can coerce people into cooperating?
ai đó có thể ép buộc mọi người hợp tác?
Top hacker shows us how it's done - Pablos Holman - TEDxMidwest - Tập 1 — chương trình TV
mainland or they could try to coerce the
hoặc họ có thể ép buộc
WW2 - Oversimplified (Part 2) - Tập 1 — chương trình TV