didactic/dɪˈdæktɪk/adjective
intended to teach, especially in a moralizing way
The novel is entertaining but also didactic.
Cuốn tiểu thuyết vừa mang tính giải trí vừa mang tính giáo huấn.
Tuvung123
Học Ngoại Ngữ Trực Tuyến
“giáo huấn” trong tiếng Anh là didactic /dɪˈdæktɪk/.
intended to teach, especially in a moralizing way
The novel is entertaining but also didactic.
Cuốn tiểu thuyết vừa mang tính giải trí vừa mang tính giáo huấn.
Tra từ khác
Gõ một từ tiếng Anh hoặc tiếng Việt để xem nghĩa, phát âm và câu thoại thật.
Mở từ điển Anh – Việt