passenger/ˈpæsəndʒər/noun
Danh từ chỉ hành khách hoặc người đi xe.
a person who is traveling in a vehicle but is not driving it
There were 50 passengers on the bus.
Có 50 hành khách trên xe buýt.
Câu thoại thật có chữ “passenger”
Passenger Bernstein.
Hành khách Bernstein.
Hopscotch (1980) — phim
No longer being a passenger in his own life.
Không còn làm hành khách trong chính đời mình nữa.
One passenger or two, the price is still the same.
Một hay hai khách thì giá vẫn thế.
Hopscotch (1980) — phim