administrative/ədˈmɪnəstreɪtɪv/adjective
Tính từ chỉ liên quan đến công việc quản lý, hành chính.
related to organizing and running a business or system
She handles the administrative work in the office.
Cô ấy xử lý công việc hành chính trong văn phòng.
Câu thoại thật có chữ “administrative”
Now, Sho goes back to his office tasks, replying to emails and texts, as well as other administrative work.
Bây giờ, Sho quay lại làm công việc văn phòng, trả lời email và tin nhắn, cũng như mọt số công việc quán lí khác.
Day in the Life of a Japanese Panko Factory Owner - Tập 1 — chương trình TV
for handling internal administrative tasks.
giải quyết các công việc hành chính nội bộ.
Day in the Life of a Japanese Politician - Tập 1 — chương trình TV
Administrative stuff we have to do and then free days are the days where you do not work and what you're doing is you're resting
Công việc hành chính chúng ta phải làm và sau đó những ngày rảnh rỗi là những ngày bạn không làm việc và những gì bạn đang làm là bạn đang nghỉ ngơi
This Is How Successful People Manage Their Time - Tập 1 — chương trình TV