pilgrimage/ˈpɪlɡrɪmɪdʒ/noun
Danh từ chỉ chuyến đi hành hương đến nơi linh thiêng, tôn giáo.
a journey to a sacred place
They went on a pilgrimage to Mecca.
Họ đi hành hương đến Mecca.
Câu thoại thật có chữ “pilgrimage”
[Mike] My pilgrimage is complete. The way up anyways.
[Mike] Cuộc hành hương của mình đã hoàn tất. Dù sao thì đường cũng lên mà.
Ninh Binh: Better Than Halong Bay?! Vietnam 2023 - Tập 1 — chương trình TV
make a pilgrimage of sorts to their ancestral clan capital.
thực hiện một chuyến hành hương về thủ đô của tổ tiên họ.
Scotland's Highlands - Tập 1 — chương trình TV
was the leading Christian pilgrimage site
là địa điểm hành hương Kitô giáo hàng đầu
West England - Tập 1 — chương trình TV