eager/ˈiː.ɡər/adjective
Tính từ chỉ háo hức hoặc mong muốn làm điều gì.
wanting very much to do or have something
She was eager to start her new job.
Cô ấy rất háo hức bắt đầu công việc mới.
Câu thoại thật có chữ “eager”
It just looks like you're a bit too eager and kind of insecure of yourself.
Có vẻ như bạn hơi quá háo hức và không an tâm về bản thân.
7 Body Language Secrets That Turn Men On - Tập 1 — chương trình TV
And after that I have been eager to share this wonderful technique with the world.
Và sau đó tôi vui mừng chia sẻ kỹ thuật tuyệt vời này với thế giới.
How to Tap into Your Awareness | Yongey Mingyur Rinpoche | TED - Tập 1 — chương trình TV
So many eager young bunny's
Có quá nhiều em thỏ non hau háu
Bruno Mars - Runaway Baby — bài hát