carrier/ˈkæriər/noun
a company that transports goods or people
The package was shipped by a third-party carrier.
Gói hàng được vận chuyển bởi một hãng bên thứ ba.
Câu thoại thật có chữ “carrier”
Here comes the carrier.
Người đưa thư tới kìa.
Music and poetry and discourse, give way to carrier waves.
Âm nhạc, thi ca và đối thoại nhường chỗ cho những sóng mang.
It was clear from early morning, that he had a purple, plastic carrier bag.
Ngay từ sáng sớm đã thấy rõ ông ta cầm một chiếc túi ni lông màu tím.