mislead/ˌmɪsˈliːd/verb
Động từ chỉ việc cung cấp thông tin sai lệch.
to cause someone to believe something that is not true
The advertisement misled customers about the product's quality.
Quảng cáo đã lừa dối khách hàng về chất lượng sản phẩm.
Câu thoại thật có chữ “mislead”
Words are mislead
Để lời nói trong ống tay áo
Katy Perry - Peacock — bài hát
to mislead them.
để đánh lạc hướng họ.
The Nazi Hunter: Capturing the Architect of the Holocaust | The Atlantic — phim
Never ever gone mislead you,
Anh sẽ khôg bao giờ lừa dối em
Bazzi - Beautiful (Bazzi) — bài hát