hard skills/hɑːrd skɪlz/noun
Danh từ chỉ kỹ năng chuyên môn kỹ thuật.
teachable abilities such as coding or accounting
Programming is one of his strongest hard skills.
Lập trình là một trong những kỹ năng cứng mạnh nhất của anh ấy.
Tuvung123
Học Ngoại Ngữ Trực Tuyến
“kỹ năng cứng” trong tiếng Anh là hard skills /hɑːrd skɪlz/.
Danh từ chỉ kỹ năng chuyên môn kỹ thuật.
teachable abilities such as coding or accounting
Programming is one of his strongest hard skills.
Lập trình là một trong những kỹ năng cứng mạnh nhất của anh ấy.
Tra từ khác
Gõ một từ tiếng Anh hoặc tiếng Việt để xem nghĩa, phát âm và câu thoại thật.
Mở từ điển Anh – Việt