era/ˈerə/noun
Danh từ chỉ thời đại hoặc kỷ nguyên.
a long and distinct period of history
We are entering a new era of technology.
Chúng ta đang bước vào một kỷ nguyên mới của công nghệ.
Câu thoại thật có chữ “era”
It's like the end of an era.
Cứ như kết thúc một thời đại.
Grizzly Rage (2007) — phim
This is the end of an era.
Đây là hồi kết của một thời đại.
What Do Foreign Correspondents Think of the U.S.? | The New Yorker — phim
And especially with how the whole kind of Kim Kardashian era.
Và đặc biệt là với cả kiểu Kim Kardashian thời đại.
3 Simple Ways to Get Noticed by Men - Tập 1 — chương trình TV