trepidation/ˌtrepɪˈdeɪʃən/noun
a feeling of fear or anxiety about something that may happen
She entered the room with some trepidation.
Cô bước vào căn phòng với chút lo lắng.
Câu thoại thật có chữ “trepidation”
I am feeling trepidation at the prospect of a
Cháu đang cảm thấy phập phồng lo sợ trước viễn cảnh