make up/meɪk ʌp/verb
Động từ chỉ làm hòa hoặc trang điểm.
to become friends again after a disagreement
After arguing, they made up the next day.
Sau khi cãi nhau, họ đã làm lành vào ngày hôm sau.
Câu thoại thật có chữ “make up”
They make up stuff?
Họ bịa chuyện?
You can't make up your minds.
Rằng tâm trí mình sao quá vu vơ
Trademark - Only Love — bài hát
How about we make up a story?
Hay mẹ con mình bịa một câu chuyện nhé?
Heartland (1979) — phim