exemplify/ɪɡˈzempləfaɪ/verb
Động từ chỉ hành động làm ví dụ điển hình.
to be a typical example of something
Her work exemplifies dedication and professionalism.
Công việc của cô ấy minh họa sự tận tụy và chuyên nghiệp.
Tuvung123
Học Ngoại Ngữ Trực Tuyến
“làm ví dụ” trong tiếng Anh là exemplify /ɪɡˈzempləfaɪ/.
Động từ chỉ hành động làm ví dụ điển hình.
to be a typical example of something
Her work exemplifies dedication and professionalism.
Công việc của cô ấy minh họa sự tận tụy và chuyên nghiệp.
Tra từ khác
Gõ một từ tiếng Anh hoặc tiếng Việt để xem nghĩa, phát âm và câu thoại thật.
Mở từ điển Anh – Việt