brand loyalty/brænd ˈlɔɪəlti/noun
Danh từ chỉ lòng trung thành với thương hiệu.
consistent preference for one brand over others
Apple benefits greatly from strong brand loyalty.
Apple hưởng lợi rất nhiều từ lòng trung thành thương hiệu cao.
Tuvung123
Học Ngoại Ngữ Trực Tuyến
“lòng trung thành với thương hiệu” trong tiếng Anh là brand loyalty /brænd ˈlɔɪəlti/.
Danh từ chỉ lòng trung thành với thương hiệu.
consistent preference for one brand over others
Apple benefits greatly from strong brand loyalty.
Apple hưởng lợi rất nhiều từ lòng trung thành thương hiệu cao.
Tra từ khác
Gõ một từ tiếng Anh hoặc tiếng Việt để xem nghĩa, phát âm và câu thoại thật.
Mở từ điển Anh – Việt