hitch/hɪtʃ/verb
Động từ buộc hoặc kết nối, như móc trailer vào xe hoặc gặp trục trặc.
to fasten or get stuck
He hitched the trailer to the car.
Anh ấy buộc rơ-moóc vào xe hơi.
Câu thoại thật có chữ “hitch”
Pregnancy with Colbie went without a hitch.
Lần mang thai Colbie thì suôn sẻ.
Two Kids. Two Undiagnosed Disabilities. | The Atlantic — phim
The hitch of it was, that evil SOB
Éo le ở chỗ, cái thằng khốn độc ác đó
The Lord of All Future Space & Time | Sci-Fi Short Film — phim
- Remind me never to hitch a ride in a strange coach again.
- Nhắc tôi đừng bao giờ đi nhờ một cỗ xe lạ nữa nhé.