every/ˈevəri/determiner
Tính từ chỉ mỗi hoặc tất cả trong một nhóm.
each one of a group of people or things
She goes to the gym every day.
Cô ấy đi đến phòng tập mỗi ngày.
Câu thoại thật có chữ “every”
Every day it will rain,rain,rain..
thì cũng như ngày nào mưa cũng rơi không ngừng nghỉ
Bruno Mars - It Will Rain — bài hát
Every day it will rain, rain, rain..
thì cũng như ngày nào mưa cũng rơi không ngừng nghỉ
Bruno Mars - It Will Rain — bài hát
Like every day I said I would.
như cách hàng ngày anh vẫn thường nói
Chris Young - Tomorrow — bài hát