occupation/ˌɑːkjəˈpeɪʃən/noun
Danh từ chỉ nghề nghiệp hoặc công việc.
a person's job or profession
Please state your name and occupation.
Vui lòng cho biết tên và nghề nghiệp của bạn.
Câu thoại thật có chữ “occupation”
Miz Trifthauser what is your occupation?
Bà Trifthauser, bà làm nghề gì?
In Her Defense (1999) — phim
were the rebellious subjects of Roman occupation.
là những đối tượng nổi loạn dưới sự chiếm đóng của La Mã.
The Best of Israel - Tập 1 — chương trình TV
or under the ensuing period of Jordanian occupation.
hoặc trong thời kỳ chiếm đóng ngay sau đó của Jordan
The Best of Israel - Tập 1 — chương trình TV