naughty/ˈnɔː.ti/adjective
Tính từ chỉ hành vi nghịch ngợm, không vâng lời, thường ở trẻ em.
badly behaved or disobedient
The naughty kid drew on the walls.
Đứa trẻ nghịch ngợm đã vẽ lên tường.
Câu thoại thật có chữ “naughty”
I'm naughty, too.
Tao cũng hư lắm.
Bertie's been a naughty doggy!
Bertie là một con chó hư!
Swinging with the Finkels — phim
Someone's been a very naughty butler.
Có người vừa làm quản gia hư lắm đấy.
Bob The Butler (2005) — phim