stutter/ˈstʌt.ər/verb
Động từ nói lắp hoặc lặp từ do căng thẳng, khó khăn.
to speak with involuntary pauses
He tends to stutter when he’s nervous.
Anh ấy hay nói lắp khi lo lắng.
Câu thoại thật có chữ “stutter”
leaving him with a stutter.
để lại cho ông bị tật nói lắp.
How Imaginary Numbers Were Invented - Tập 1 — chương trình TV
Just a stutter more like butter
như để trêu trọc vậy X(
Rihanna - Crazy Little Thing Called Love — bài hát
Stop and stutter, when we touch
Khi chúng ta đụng vào nhau ,