babble/ˈbæb.əl/verb
Động từ chỉ hành động nói lảm nhảm.
to talk quickly or incoherently
She was babbling about her new crush.
Cô ấy đang lảm nhảm về người mà mình mới thích.
Tuvung123
Học Ngoại Ngữ Trực Tuyến
“nói lảm nhảm” trong tiếng Anh là babble /ˈbæb.əl/.
Động từ chỉ hành động nói lảm nhảm.
to talk quickly or incoherently
She was babbling about her new crush.
Cô ấy đang lảm nhảm về người mà mình mới thích.