remix/ˈriːmɪks/verb
Động từ chỉnh sửa hoặc tạo phiên bản mới của bài hát, âm nhạc.
to create a new version of a song or media
The DJ remixed the song for the club.
DJ đã phối lại bài hát cho câu lạc bộ.
Câu thoại thật có chữ “remix”
Any deejays out there probably could remix that.
Bất kỳ DJ nào ngoài kia có lẽ có thể phối lại bài hát đó.
Making It Big: Season 1 Marathon • Tasty - Tập 1 — chương trình TV
Remix g-shit
Remix, bài hát của G
Wiz Khalifa ft. Snoop Dogg, Juicy J & T-Pain - Black And Yellow [G-Mix] — bài hát
I'm going to change you like a remix
Ta sẽ xào nấu ngươi như remix một bản nhạc
Fall Out Boy - The Phoenix — bài hát