clinic/ˈklɪn.ɪk/noun
Danh từ chỉ phòng khám y tế.
a place where people receive medical treatment without staying overnight
She went to the clinic for a check-up.
Cô ấy đến phòng khám để kiểm tra sức khỏe.
Câu thoại thật có chữ “clinic”
That's a clinic.
Đó là một phòng khám.
Swinging with the Finkels — phim
It's a sex clinic.
Phòng khám tình dục.
Swinging with the Finkels — phim
Maybe the clinic downtown.
Có khi là phòng khám dưới trung tâm.
Murder In The Mirror (2000) — phim