lungs/lʌŋz/noun
Danh từ chỉ phổi hoặc cơ quan hô hấp.
organs responsible for breathing and gas exchange
Smoking can severely damage your lungs.
Hút thuốc có thể làm hỏng phổi nghiêm trọng.
Câu thoại thật có chữ “lungs”
All right. Let's take a look at his lungs.
Được rồi. Xem phổi cháu nào.
Scream your lungs out
Thét cho vỡ phổi của anh
Britney Spears - Mannequin — bài hát
Till our lungs stop breathing
Cho đến khi phổi ta không thở nữa
MisterWives - Our Own House — bài hát