computer room/kəmˈpjuː.tər ruːm/noun
Danh từ chỉ phòng học với máy tính.
a room equipped with computers for learning
We practiced typing in the computer room.
Chúng tôi luyện gõ phím trong phòng máy tính.
Tuvung123
Học Ngoại Ngữ Trực Tuyến
“phòng máy tính” trong tiếng Anh là computer room /kəmˈpjuː.tər ruːm/.
Danh từ chỉ phòng học với máy tính.
a room equipped with computers for learning
We practiced typing in the computer room.
Chúng tôi luyện gõ phím trong phòng máy tính.
Tra từ khác
Gõ một từ tiếng Anh hoặc tiếng Việt để xem nghĩa, phát âm và câu thoại thật.
Mở từ điển Anh – Việt