fang/fæŋ/noun
Danh từ chỉ răng sắc của rắn hoặc thú.
a long, sharp tooth, especially of a snake or wild animal
The snake bared its fangs before striking.
Con rắn nhe nanh trước khi tấn công.
Tuvung123
Học Ngoại Ngữ Trực Tuyến
“răng nanh” trong tiếng Anh là fang /fæŋ/.
Danh từ chỉ răng sắc của rắn hoặc thú.
a long, sharp tooth, especially of a snake or wild animal
The snake bared its fangs before striking.
Con rắn nhe nanh trước khi tấn công.
Tra từ khác
Gõ một từ tiếng Anh hoặc tiếng Việt để xem nghĩa, phát âm và câu thoại thật.
Mở từ điển Anh – Việt