groove/ɡruːv/noun
Danh từ chỉ rãnh trên bề mặt hoặc trạng thái hứng khởi, nhịp nhàng.
a long narrow cut or rhythm
The carpenter cut a groove into the wooden panel to fit the shelf.
Thợ mộc đã khắc một rãnh vào tấm gỗ để lắp kệ.
Câu thoại thật có chữ “groove”
And I love your groove
Anh thích nhịp điệu của em đó
I wanna groove with you
Anh muốn chìm vào rock cùng em.
Michael Jackson - Rock With You — bài hát
She steps to the groove
Nàng duyên dáng bước trên đường,
Jesse McCartney - My Baby — bài hát