wonton/ˈwɑːn.tɑːn/noun
Danh từ chỉ món hoành thánh trong ẩm thực.
a small dumpling with filling, usually in soup
Let’s grab some wonton soup for lunch.
Ăn súp hoành thánh cho bữa trưa nhé.
Tuvung123
Học Ngoại Ngữ Trực Tuyến
“sủi cảo” trong tiếng Anh là wonton /ˈwɑːn.tɑːn/.
Danh từ chỉ món hoành thánh trong ẩm thực.
a small dumpling with filling, usually in soup
Let’s grab some wonton soup for lunch.
Ăn súp hoành thánh cho bữa trưa nhé.
Tra từ khác
Gõ một từ tiếng Anh hoặc tiếng Việt để xem nghĩa, phát âm và câu thoại thật.
Mở từ điển Anh – Việt