at/æt/preposition
Giới từ chỉ tại một vị trí hoặc thời điểm cụ thể.
used to show a place or time
The bus stops at the station.
Xe buýt dừng tại trạm.
Câu thoại thật có chữ “at”
AT SKYFALL....
Lúc bầu trời sụp đổ
Adele - Skyfall — bài hát
Where you at?
Em ở đâu?
Blue - Fly By — bài hát
Standing at that alter..
Cũng phải đứng trong lễ đường
MAGIC! - Rude — bài hát