success/səkˈses/noun
Danh từ chỉ sự thành công hoặc thắng lợi.
the achievement of something desired
His first book was a great success.
Cuốn sách đầu tiên của anh ấy rất thành công.
Câu thoại thật có chữ “success”
Who's a super success?
Ai thành công rực rỡ
Beauty and the Beast | Fairy Tales and Bedtime Stories for Kids | Princess Story - Tập 1 — chương trình TV
Success leaves clues, kids.
Thành công để lại manh mối đấy, các cháu à
2020 GO HARD MINDSET - High Performance Lessons from the Billionaire Dan Pena - Tập 1 — chương trình TV
But she's a success story.
Nhưng cô ấy không chỉ thành công.
BECOMING A BOSS | The Secret Behind My Success - Tập 1 — chương trình TV