saint/seɪnt/noun
Danh từ chỉ thánh nhân hoặc người cực kỳ tốt bụng, nhân hậu.
a holy or virtuous person
She’s a saint for helping everyone.
Cô ấy như một vị thánh vì giúp đỡ mọi người.
Câu thoại thật có chữ “saint”
Saint Louis tonight.
tới Saint Louis.
Final boarding for Saint Louis.
Lần gọi cuối cùng cho chuyến đi Saint Louis.
Saint Louis. This is final boarding.
Saint Louis. Đây là lần gọi lên máy bay cuối cùng.