exhale/eksˈheɪl/verb
Động từ thở ra không khí từ phổi sau khi hít vào.
to breathe out air
Take a deep breath and exhale slowly.
Hít sâu và thở ra từ từ nhé.
Câu thoại thật có chữ “exhale”
Reset on your next exhale.
Khôi phục lại vào lần nhịp thở ra tiếp theo của bạn.
Guided Meditation for Anxiety & Stress - Tập 1 — chương trình TV
Deep breath in.And exhale, let it all out.
Hít sâu vào… .Và thở ra, thở hết hơi ra
Guided Meditation for Self Love - Tập 1 — chương trình TV
Take a deep breath with an open mouth exhale.
Hít sâu bằng cách mở miệng ra.
Guided Meditation for Anxiety & Stress - Tập 1 — chương trình TV