access card/ˈækses kɑːrd/noun
Danh từ chỉ thẻ ra vào tòa nhà.
a card used to gain access to secured areas
Don't forget your access card when leaving the building.
Đừng quên thẻ ra vào khi rời khỏi tòa nhà.
Tuvung123
Học Ngoại Ngữ Trực Tuyến
“thẻ truy cập” trong tiếng Anh là access card /ˈækses kɑːrd/.
Danh từ chỉ thẻ ra vào tòa nhà.
a card used to gain access to secured areas
Don't forget your access card when leaving the building.
Đừng quên thẻ ra vào khi rời khỏi tòa nhà.
Tra từ khác
Gõ một từ tiếng Anh hoặc tiếng Việt để xem nghĩa, phát âm và câu thoại thật.
Mở từ điển Anh – Việt