ribald/ˈrɪbɔːld/adjective
Tính từ chỉ sự thô tục, khiếm nhã.
referring to sex in a rude but amusing way
The comedian’s ribald jokes made the crowd laugh and blush.
Những câu đùa thô tục của danh hài khiến khán giả cười và đỏ mặt.
Tuvung123
Học Ngoại Ngữ Trực Tuyến
“thô tục” trong tiếng Anh là ribald /ˈrɪbɔːld/.
Tính từ chỉ sự thô tục, khiếm nhã.
referring to sex in a rude but amusing way
The comedian’s ribald jokes made the crowd laugh and blush.
Những câu đùa thô tục của danh hài khiến khán giả cười và đỏ mặt.
Tra từ khác
Gõ một từ tiếng Anh hoặc tiếng Việt để xem nghĩa, phát âm và câu thoại thật.
Mở từ điển Anh – Việt