apathy/ˈæpəθi/noun
Danh từ chỉ sự thờ ơ, lãnh đạm.
lack of interest or concern
Voter apathy is a serious issue in many countries.
Sự thờ ơ của cử tri là vấn đề nghiêm trọng ở nhiều quốc gia.
Câu thoại thật có chữ “apathy”
I tossed and turned, in sterile apathy,
Tôi đã văng lên và lăn lộn trong sự thờ ơ lạnh nhạt
Owl city - Hospital Flowers — bài hát
Apathy is all around and on the rise
Kiểu sống vô cảm nhan nhản mọi nơi và ngày càng lan rộng
Backstreet Boys - All In This Together — bài hát