carpenter/ˈkɑːr.pən.tər/noun
Danh từ chỉ thợ mộc làm đồ gỗ.
a person who works with wood
The carpenter built us a sick bookshelf!
Người thợ mộc đã làm cho chúng tôi một giá sách tuyệt đẹp!
Câu thoại thật có chữ “carpenter”
or a carpenter.
hay thợ mộc vậy.
Country Remedy (2007) — phim
- A carpenter.
- Một thợ mộc.